Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chữ nôm của chữ: đả
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đả | 灺: | đả (mẩu nến cháy còn thừa lại) |
| đả | 炧: | đả (mẩu nến cháy còn thừa lại) |
| đả | 鍺: | vòng sắt ở trục xe thời xưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đô
| đô | 嘟: | nhất đô bồ đào (một chùm nho) |
| đô | : | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đô | 𥳉: | |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |

Tìm hình ảnh cho: đả đô Tìm thêm nội dung cho: đả đô
