Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đi bộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi bộ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đibộ

Nghĩa đi bộ trong tiếng Việt:

["- đgt. Đi bằng chân mình, không dùng xe: Đi bộ thì khiếp ải-vân, đi thuyền thì khiếp sóng thần Hang Dơi (cd)."]

Dịch đi bộ sang tiếng Trung hiện đại:

《 用脚走。》徒步; 步行 《行走(区别于坐车、骑马等)。》
xuống ngựa đi bộ
下马步行。
起旱 《不走水路, 走陆路(多指步行或乘坐旧式交通工具)。》
走步 《迈步走路。》
đi bộ hai ngày, mệt chết đi được.
走了两天的路, 累坏了。
走路 《(人)在地上走。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)
đi bộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đi bộ Tìm thêm nội dung cho: đi bộ