Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㺏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㺏, chiết tự chữ TRÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㺏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㺏

[]

U+3E8F, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lou2;
Việt bính: laau4 zyu4;


Nghĩa Trung Việt của từ 㺏


trâu, như "đầu trâu mặt ngựa" (gdhn)

Chữ gần giống với 㺏:

, , , , , , , , , , , 𤠹, 𤡁, 𤡌, 𤡚, 𤡛,

Dị thể chữ 㺏

𤠋,

Chữ gần giống 㺏

Tự hình:

Tự hình chữ 㺏 Tự hình chữ 㺏 Tự hình chữ 㺏 Tự hình chữ 㺏

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㺏

trâu:đầu trâu mặt ngựa
㺏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㺏 Tìm thêm nội dung cho: 㺏