trúng đích
Bắn trúng mục tiêu.Đạt được mục đích.Nói đúng, đích đáng.
◇Lí Ngư 李漁:
Ngôn ngôn trúng đích, tự tự kinh nhân
言言中的, 字字驚人 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄, Từ khúc 詞曲) Lời lời đích đáng, chữ chữ kinh người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 中的 Tìm thêm nội dung cho: 中的
