Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trúng đích
Bắn trúng mục tiêu.Đạt được mục đích.Nói đúng, đích đáng.
◇Lí Ngư 漁:
Ngôn ngôn trúng đích, tự tự kinh nhân
的, 人 (Nhàn tình ngẫu kí 寄, Từ khúc 曲) Lời lời đích đáng, chữ chữ kinh người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
中的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中的 Tìm thêm nội dung cho: 中的