Chữ 乓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乓, chiết tự chữ BANG, BÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乓:

乓 bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乓

Chiết tự chữ bang, bàng bao gồm chữ 丘 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乓 cấu thành từ 2 chữ: 丘, 丶
  • kheo, khiêu, khâu, khưu
  • chủ
  • bàng [bàng]

    U+4E53, tổng 6 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pang1, pang5;
    Việt bính: bam1 pong1;

    bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 乓

    (Trạng thanh) Sầm, rầm.
    ◎Như: binh bàng nhất thanh
    đánh sầm một tiếng.

    (Danh)
    Xem .
    bang, như "binh bang" (gdhn)

    Nghĩa của 乓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pāng]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 6
    Hán Việt: BÀNG
    "pằng"; "xình"; "choang" (Tượng thanh) (tiếng súng, tiếng đóng cửa, tiếng đồ vật bị vỡ)。象声词,形容枪声、关门声、东西砸破声等。

    Chữ gần giống với 乓:

    , , , , , 𠂢, 𠂤, 𠂪, 𠂫,

    Chữ gần giống 乓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乓 Tự hình chữ 乓 Tự hình chữ 乓 Tự hình chữ 乓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乓

    bang:binh bang
    乓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乓 Tìm thêm nội dung cho: 乓