Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 乓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乓, chiết tự chữ BANG, BÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乓:
乓
Pinyin: pang1, pang5;
Việt bính: bam1 pong1;
乓 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 乓
(Trạng thanh) Sầm, rầm.◎Như: binh bàng nhất thanh 乒乓一聲 đánh sầm một tiếng.
(Danh) Xem 乒.
bang, như "binh bang" (gdhn)
Nghĩa của 乓 trong tiếng Trung hiện đại:
[pāng]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 6
Hán Việt: BÀNG
"pằng"; "xình"; "choang" (Tượng thanh) (tiếng súng, tiếng đóng cửa, tiếng đồ vật bị vỡ)。象声词,形容枪声、关门声、东西砸破声等。
Số nét: 6
Hán Việt: BÀNG
"pằng"; "xình"; "choang" (Tượng thanh) (tiếng súng, tiếng đóng cửa, tiếng đồ vật bị vỡ)。象声词,形容枪声、关门声、东西砸破声等。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乓
| bang | 乓: | binh bang |

Tìm hình ảnh cho: 乓 Tìm thêm nội dung cho: 乓
