Từ: 交杯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交杯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao bôi
Theo tục lệ cổ, vợ chồng mới cưới trao đổi chén rượu làm lễ hợp cẩn.
◇Ấu học quỳnh lâm 林:
Hạ thải tức thị nạp tệ, hợp hệ thị giao bôi
幣, 杯 (Hôn nhân loại 類).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯

bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực
交杯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交杯 Tìm thêm nội dung cho: 交杯