Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 他年 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā"nián] 1. năm nào (thường chỉ thời gian hoặc năm nào đó trong tương lai.)。将来的某一年或某个时候。
2. năm kia; năm đó (chỉ thời gian đã qua)。过去的某个时候。
2. năm kia; năm đó (chỉ thời gian đã qua)。过去的某个时候。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 他
| tha | 他: | tha phương cầu thực |
| thà | 他: | thật thà |
| thè | 他: | thè lè |
| thơ | 他: | thơ thẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 他年:

Tìm hình ảnh cho: 他年 Tìm thêm nội dung cho: 他年
