Từ: 仵作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仵作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngỗ tác
Tên một chức lại để khám xét các người tử thương.
◇Thủy hử truyện 傳:
Nhất diện giáo câu tập Trịnh Đồ gia lân hữu nhân đẳng, điểm liễu ngỗ tác hành nhân, ngưỡng trước bổn địa phương quan nhân tịnh phường sương lí chánh tái tam kiểm nghiệm
等, , 驗 (Đệ tam hồi) Một mặt cho gọi các nhà láng giềng Trịnh Đồ, điểm lính ngỗ tác giúp quan địa phương cùng chức dịch xã phường khám nghiệm (xác chết Trịnh Đồ) lại hai ba lần.

Nghĩa của 仵作 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔzuò] khám nghiệm tử thi (trong quan phủ, thời xưa)。旧时官府中检验命案死尸的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
仵作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仵作 Tìm thêm nội dung cho: 仵作