Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 仵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仵, chiết tự chữ NGỖ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 仵:

仵 ngỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仵

Chiết tự chữ ngỗ bao gồm chữ 人 午 hoặc 亻 午 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仵 cấu thành từ 2 chữ: 人, 午
  • nhân, nhơn
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • 2. 仵 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 午
  • nhân
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • ngỗ [ngỗ]

    U+4EF5, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu3;
    Việt bính: ng5
    1. [仵作] ngỗ tác;

    ngỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 仵

    (Tính) Bằng nhau, như nhau, tương đồng.

    (Danh)
    Họ Ngỗ.

    (Danh)
    Ngỗ tác
    tên một chức lại để khám xét các người bị tử thương.
    § Xem từ này.

    Nghĩa của 仵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: NGỖ, NGŨ
    1. người khám nghiệm tử thi。仵作。
    2. họ Ngỗ。姓。
    Từ ghép:
    仵作

    Chữ gần giống với 仵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 仵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仵 Tự hình chữ 仵 Tự hình chữ 仵 Tự hình chữ 仵

    仵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仵 Tìm thêm nội dung cho: 仵