Từ: 伤食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤食 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngshí] thương thực; ngộ thực (ăn nhiều quá không tiêu theo cách gọi của đông y)。中医指饮食过量或吃生冷食物而引起的消化不良等症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
伤食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤食 Tìm thêm nội dung cho: 伤食