Từ: 但愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 但愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 但愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànyuàn] chỉ mong。只希望;只愿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 但

giãn: 
giản:giản dị, đơn giản
đản:phật đản; quái đản
đởn:đú đởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện

Gới ý 21 câu đối có chữ 但愿:

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

但愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 但愿 Tìm thêm nội dung cho: 但愿