Từ: 作法自斃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作法自斃:
tác pháp tự tễ
Người đặt ra pháp luật lại tự mình phạm luật.
§
Thương Ưởng
商鞅 đời Tần đặt ra luật cấm dân không cho người lạ vào trú. Đến lúc Ưởng bị tội đi đày, dân không cho trú, phải đi suốt cả đêm ngày. Ưởng than:
tác pháp tự tễ
作法自斃 nghĩa là làm ra pháp luật để tự hại lấy mình.
Nghĩa của 作法自毙 trong tiếng Trung hiện đại:
mình làm mình chịu; bụng làm dạ chịu。自己立法反而使自己受害。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斃
| tệ | 斃: | tệ (chết, bị giết) |

Tìm hình ảnh cho: 作法自斃 Tìm thêm nội dung cho: 作法自斃
