Chữ 斃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斃, chiết tự chữ TỄ, TỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斃:

斃 tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斃

Chiết tự chữ tễ, tệ bao gồm chữ 敝 死 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斃 cấu thành từ 2 chữ: 敝, 死
  • tệ
  • tử
  • tễ [tễ]

    U+6583, tổng 17 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bi4, li2, tai2;
    Việt bính: bai6
    1. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 2. [作法自斃] tác pháp tự tễ;

    tễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 斃

    (Động) Ngã sấp, ngã gục.
    ◇Tả truyện
    : Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung , , , (Thành Công nhị niên ) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.

    (Động)
    Sụp đổ, thất bại.
    ◇Tả truyện : Đa hành bất nghĩa, tất tự tễ , (Ẩn Công nguyên niên ) Làm nhiều điều bất nghĩa, ắt tự thất bại.

    (Động)
    Chết.
    ◇Liêu trai chí dị : Cập phác nhập thủ, dĩ cổ lạc phúc liệt, tư tu tựu tễ , , (Xúc chức ) Tới khi chụp được, thì (con dế) gãy chân vỡ bụng, một lát thì chết.

    (Động)
    Giết.
    ◇Liêu trai chí dị : Dĩ đao phách lang thủ, hựu sổ đao tễ chi , (Lang ) Dùng dao bửa đầu con lang, lại đâm cho mấy nhát giết chết.
    tệ, như "tệ (chết, bị giết)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 斃:

    ,

    Dị thể chữ 斃

    ,

    Chữ gần giống 斃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斃 Tự hình chữ 斃 Tự hình chữ 斃 Tự hình chữ 斃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斃

    tệ:tệ (chết, bị giết)
    斃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斃 Tìm thêm nội dung cho: 斃