Từ: 使節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使節:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sứ tiết
Vật làm tin (
phù tín
信) của đại khanh đại phu phụng mệnh vua đi sứ chư hầu thời xưa.
◇Từ Huyễn 鉉:
Ngã trì sứ tiết kinh Thiều Thạch, Quân tác nhàn du quá Vũ Di
使石, 夷 (Nam đô ngộ 遇) Tôi cầm phù tín qua Thiều Thạch, Ông bước nhàn du núi Vũ Di.Sứ giả, quan viên được phái đi trú ở một địa phương.Ngày nay chỉ người đại biểu quốc gia thường trú tại một nước khác có trách nhiệm về ngoại giao hoặc người được chính phủ phái đi vì một nhiệm vụ nào đó.

Nghĩa của 使节 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐjié] đặc phái viên; chuyên sứ; sứ giả。由一个国家派驻在另一个国家的外交代表,或由一个国家派遣到另一个国家去办理事务的代表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
使節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使節 Tìm thêm nội dung cho: 使節