thương hại
Làm tổn hại.
◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Dân thực quả lỏa cáp tinh tao ác xú, nhi thương hại tràng vị
民食果蓏蛤腥臊惡臭, 而傷害腸胃 (Ngũ đố 五蠹) Dân ăn rau trái sò hến tanh hôi, làm cho hư hại ruột gan.
Nghĩa của 伤害 trong tiếng Trung hiện đại:
睡眠过少, 就会伤害身体。
ngủ quá ít sẽ làm hại cho sức khoẻ.
伤害自尊心。
tổn thương lòng tự trọng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷
| thương | 傷: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 害
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |

Tìm hình ảnh cho: 傷害 Tìm thêm nội dung cho: 傷害
