Từ: 傷害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傷害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thương hại
Làm tổn hại.
◇Hàn Phi Tử 子:
Dân thực quả lỏa cáp tinh tao ác xú, nhi thương hại tràng vị
臭, 胃 (Ngũ đố 蠹) Dân ăn rau trái sò hến tanh hôi, làm cho hư hại ruột gan.

Nghĩa của 伤害 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānghài] tổn thương; làm hại; xúc phạm。使身体组织或思想感情受到损害。
睡眠过少, 就会伤害身体。
ngủ quá ít sẽ làm hại cho sức khoẻ.
伤害自尊心。
tổn thương lòng tự trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
傷害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傷害 Tìm thêm nội dung cho: 傷害