Chữ 蓏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓏, chiết tự chữ LỎA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓏:

蓏 lỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓏

蓏

Chiết tự chữ 蓏

Chiết tự chữ lỏa bao gồm chữ 草 瓜 瓜 hoặc 艸 瓜 瓜 hoặc 艹 瓜 瓜 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓏 cấu thành từ 3 chữ: 草, 瓜, 瓜
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 瓜 dưa, qua
  • 瓜 dưa, qua
  • 2. 蓏 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 瓜, 瓜
  • 艸 tháu, thảo
  • 瓜 dưa, qua
  • 瓜 dưa, qua
  • 3. 蓏 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 瓜, 瓜
  • 艹 thảo
  • 瓜 dưa, qua
  • 瓜 dưa, qua
  • lỏa [lỏa]

    U+84CF, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo3;
    Việt bính: lo2;

    蓏 lỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓏

    (Danh) Trái của loài cây gọi là quả 果, trái của loài cỏ gọi là lỏa 蓏.
    ◎Như: quả lỏa 果蓏 chỉ chung rau trái.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thải tân cập quả lỏa 採薪及果蓏 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Lượm củi và rau trái.

    Nghĩa của 蓏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [luǒ]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: LÕA
    quả dưa; trái dưa。草本植物的果实。

    Chữ gần giống với 蓏:

    蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

    Chữ gần giống 蓏

    菒, 蒖, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕, 蒞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓏 Tự hình chữ 蓏 Tự hình chữ 蓏 Tự hình chữ 蓏

    蓏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓏 Tìm thêm nội dung cho: 蓏