Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓏, chiết tự chữ LỎA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓏:
蓏
Chiết tự chữ 蓏
Pinyin: luo3;
Việt bính: lo2;
蓏 lỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 蓏
(Danh) Trái của loài cây gọi là quả 果, trái của loài cỏ gọi là lỏa 蓏.◎Như: quả lỏa 果蓏 chỉ chung rau trái.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thải tân cập quả lỏa 採薪及果蓏 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Lượm củi và rau trái.
Nghĩa của 蓏 trong tiếng Trung hiện đại:
[luǒ]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: LÕA
quả dưa; trái dưa。草本植物的果实。
Số nét: 13
Hán Việt: LÕA
quả dưa; trái dưa。草本植物的果实。
Chữ gần giống với 蓏:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蓏 Tìm thêm nội dung cho: 蓏
