Chữ 腥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腥, chiết tự chữ TANH, TINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腥:

腥 tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 腥

腥

Chiết tự chữ 腥

Chiết tự chữ tanh, tinh bao gồm chữ 肉 星 hoặc 月 星 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腥 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 星
  • 肉 nhục, nậu
  • 星 tinh
  • 2. 腥 cấu thành từ 2 chữ: 月, 星
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 星 tinh
  • tinh [tinh]

    U+8165, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing1;
    Việt bính: seng1 sing1
    1. [腥羶] tinh thiên;

    腥 tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 腥

    (Danh) Thịt sống.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên rồi mới ăn.

    (Danh)
    Mùi tanh.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Mãn thành tây phong xuy huyết tinh 滿城西風吹血腥 (Trở binh hành 阻兵行) Đầy thành gió tây thổi mùi máu tanh.

    (Tính)
    Tanh, hôi.
    ◎Như: tinh xú 腥臭 tanh hôi.
    ◇Vương Sung 王充: Túc vị vi mễ, mễ vị thành phạn, khí tinh vị thục, thực chi thương nhân 粟未為米, 米未成飯, 氣腥未熟, 食之傷人 (Luận hành 量知, Lượng tri 答佞) Lúa chưa là gạo, gạo chưa thành cơm, mùi hôi chưa chín, ăn vào làm tổn hại người.

    (Tính)
    Bẩn thỉu, xấu ác.
    ◇Quốc ngữ 國學: Kì chánh tinh tao 其政腥臊 (Chu ngữ thượng 周語上) Chính trị đó tanh tưởi xấu xa.

    tanh, như "hôi tanh; vắng tanh" (vhn)
    tinh, như "tinh khí" (btcn)

    Nghĩa của 腥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: TANH, TINH
    1. thịt sống。生肉,现指肉类鱼类等食物。
    荤腥。
    món ăn thịt cá
    2. tanh。有腥气。
    Từ ghép:
    腥臭 ; 腥黑穗病 ; 腥气 ; 腥臊 ; 腥膻

    Chữ gần giống với 腥:

    䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Chữ gần giống 腥

    腂, 胺, 胳, 胴, 胵, 胶, 胸, 胹, 豚, 胻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腥 Tự hình chữ 腥 Tự hình chữ 腥 Tự hình chữ 腥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腥

    tanh腥:hôi tanh; vắng tanh
    tinh腥:tinh khí
    腥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腥 Tìm thêm nội dung cho: 腥