Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 臊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臊, chiết tự chữ TAO, TÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臊:

臊 tao, táo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臊

Chiết tự chữ tao, táo bao gồm chữ 肉 喿 hoặc 月 喿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臊 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 喿
  • nhục, nậu
  • 2. 臊 cấu thành từ 2 chữ: 月, 喿
  • ngoạt, nguyệt
  • tao, táo [tao, táo]

    U+81CA, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sao1, sao4;
    Việt bính: sou1 sou3
    1. [臊子] táo tử;

    tao, táo

    Nghĩa Trung Việt của từ 臊

    (Danh) Mùi hôi, thối, tanh, khai.
    ◇Tuân Tử
    : Khẩu biện toan hàm cam khổ, tị biện phân phương tinh tao , (Vinh nhục ) Miệng phân biệt chua mặn ngọt đắng, mũi phân biệt được thơm tho tanh hôi.Một âm là táo.

    (Động)
    Xấu hổ, hổ thẹn.
    ◎Như: hại táo xấu hổ.

    (Động)
    Sỉ nhục, làm nhục.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Táo nhĩ nương đích, hạt liễu nhãn tình, bính khởi ngã lai liễu! , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Đéo mẹ nhà mày! Mắt đui rồi hả, đụng cả vào tao!
    tao, như "tanh tao (tanh)" (gdhn)

    Nghĩa của 臊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鱢)
    [sāo]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 19
    Hán Việt: TAO
    mùi khai。像尿或狐狸的气味。
    Ghi chú: 另见sà o
    臊气。
    mùi khai.
    腥臊。
    hôi tanh.
    [sào]
    Bộ: 月(Nguyệt)
    Hán Việt: TAO
    xấu hổ; thẹn; ngượng。怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思。
    Ghi chú: 另见sāo
    害臊。
    xấu hổ; mắc cỡ.
    臊得脸通红。
    thẹn đỏ mặt.
    Từ ghép:
    臊气 ; 臊子

    Chữ gần giống với 臊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Dị thể chữ 臊

    𦞣,

    Chữ gần giống 臊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臊 Tự hình chữ 臊 Tự hình chữ 臊 Tự hình chữ 臊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臊

    tao:tanh tao (tanh)
    臊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臊 Tìm thêm nội dung cho: 臊