Chữ 蛤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛤, chiết tự chữ CÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛤:

蛤 cáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛤

Chiết tự chữ cáp bao gồm chữ 虫 合 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛤 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 合
  • chùng, hủy, trùng
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • cáp [cáp]

    U+86E4, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ha2, ge2, ha1, e4;
    Việt bính: gaap3 gap3 haa4
    1. [蛤灰] cáp hôi 2. [蛤粉] cáp phấn;

    cáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛤

    (Danh) Con hàu nhỏ.
    § Tục gọi là cáp lị
    .

    (Danh)
    Văn cáp con nghêu, vỏ nó tán ra gọi là cáp phấn dùng làm thuốc.

    (Danh)
    Cáp giới con tắc kè.
    cáp, như "cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gé]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÁP
    1. nghêu sò; ngao sò。蛤蜊、文蛤等瓣鳃类软体动物。
    2. con tắc kè; tắc kè。见〖蛤蚧〗。
    Ghi chú: 另见há
    Từ ghép:
    蛤蚧 ; 蛤蜊
    [há]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: CÁP
    cóc; con cóc; ếch; nhái (tên gọi chung)。蛤蟆。
    Ghi chú: 另见gé
    Từ ghép:
    蛤蟆 ; 蛤蟆夯 ; 蛤蟆镜

    Chữ gần giống với 蛤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Chữ gần giống 蛤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛤 Tự hình chữ 蛤 Tự hình chữ 蛤 Tự hình chữ 蛤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

    cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)
    蛤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛤 Tìm thêm nội dung cho: 蛤