Từ: 僕夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僕夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộc phu
Người đánh xe.
◇Thi Kinh 經:
Triệu bỉ bộc phu, Vị chi tải hĩ
夫, 矣 (Tiểu nhã 雅, Xuất xa 車) Gọi người đánh xe kia, Bảo chở đi ngay.Tên chức quan, trông coi về ngựa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僕

bọc:bao bọc; mụn bọc
bộc:lão bộc; nô bộc
bục: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
僕夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僕夫 Tìm thêm nội dung cho: 僕夫