Từ: 充塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sung tắc
Đầy dẫy, sung mãn.
◇Tam quốc diễn nghĩa :
Minh công nãi Hán thất tông thân, nhân nghĩa sung tắc hồ tứ hải
親, 海 (Đệ lục thập hồi) Ngài là dòng dõi nhà Hán, nhân nghĩa lừng lẫy bốn biển.Lấp nghẽn, trở ngại.
◇Mạnh Tử 子:
Nhân nghĩa sung tắc, tắc suất thú thực nhân
, 人 (Đằng Văn Công hạ 下).

Nghĩa của 充塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngsè] nhét đầy; lấp đầy; lấp kín; nhồi; hàn; trám; tràn đầy。塞满;填满。
胸中充塞着喜悦的心情。
lòng tràn đầy niềm vui sướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
充塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充塞 Tìm thêm nội dung cho: 充塞