Từ: 凋落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凋落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điêu lạc
Héo rụng. ☆Tương tự:
điêu linh
零.

Nghĩa của 凋落 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāoluò] điêu tàn; tàn tạ。凋谢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凋

điêu:điêu tàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
凋落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凋落 Tìm thêm nội dung cho: 凋落