Cao su chống va đập cửa
Chữ 処 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 処, chiết tự chữ XỨ, XỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 処:
処
Pinyin: chu3, chu4, ju4;
Việt bính: cyu2;
処 xứ
Nghĩa Trung Việt của từ 処
Nguyên là chữ xứ 處.xứ, như "xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)" (gdhn)
xử, như "xử sự, xử lí" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 処
| xứ | 処: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 処: | xử sự, xử lí |

Tìm hình ảnh cho: 処 Tìm thêm nội dung cho: 処
