Từ: 分崩離析 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分崩離析:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 分 • 崩 • 離 • 析
phân băng li tích
Chia rẽ, phân hóa, tan rã.☆Tương tự:
li tâm li đức
離心離德,
nhĩ ngu ngã trá
爾虞我詐.★Tương phản:
phân cam cộng khổ
分甘共苦,
đồng cam cộng khổ
同甘共苦,
đồng tâm đồng đức
同心同德,
đồng tâm hiệp lực
同心協力,
đồng chu cộng tế
同舟共濟,
hòa trung cộng tế
和衷共濟,
kiên như bàn thạch
堅如磐石,
an nguy dữ cộng
安危與共.
Nghĩa của 分崩离析 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnbēnglíxī] sụp đổ; tan rã。形容集团、国家等分裂瓦解。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩
Nghĩa chữ nôm của chữ: 離
| le | 離: | so le |
| li | 離: | li biệt; chia li |
| lia | 離: | thua lia lịa |
| ly | 離: | biệt ly |
| lè | 離: | lè lưỡi |
| lì | 離: | phẳng lì; lì lợm |
| lìa | 離: | lìa bỏ |
| ria | 離: | ria đường |
| rìa | 離: | rìa đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 析
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |