Từ: 切骨之仇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切骨之仇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切骨之仇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiègǔzhīchóu] Hán Việt: THIẾT CỐT CHI CỪU
căm thù cực độ; căm thù đến tận xương tuỷ。形容极深的仇恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu
切骨之仇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切骨之仇 Tìm thêm nội dung cho: 切骨之仇