Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 切骨之仇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切骨之仇:
Nghĩa của 切骨之仇 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiègǔzhīchóu] Hán Việt: THIẾT CỐT CHI CỪU
căm thù cực độ; căm thù đến tận xương tuỷ。形容极深的仇恨。
căm thù cực độ; căm thù đến tận xương tuỷ。形容极深的仇恨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |

Tìm hình ảnh cho: 切骨之仇 Tìm thêm nội dung cho: 切骨之仇
