Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 初度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ độ
Lúc bắt đầu.Lúc sơ sinh.Lần thứ nhất.Sinh nhật.
◇Liêu trai chí dị 異:
Hội ảo sơ độ, nhân tòng kì tử tế hành vãng vi thọ
度, 婿壽 (Liên Hương 香) Gặp dịp sinh nhật bà lão, (chàng) theo rể của bà đến chúc thọ.

Nghĩa của 初度 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūdù] ngày sinh; sinh nhật。出生年时,后称人的生日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
初度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初度 Tìm thêm nội dung cho: 初度