Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 媼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媼, chiết tự chữ ẢO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 媼:
媼
Biến thể giản thể: 媪;
Pinyin: ao3;
Việt bính: ou2 wan2;
媼 ảo
◎Như: phụ lão cập ảo ẩu 父老及媼嫗 các ông già bà lão.
(Danh) Tiếng xưng hô chỉ mẹ.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Ảo viết: Bất như ngô ái tử dã 媼曰: 不如吾愛子也 (Ngoại trữ thuyết tả thượng 外儲說左上) Mẹ nói: Không bằng ta thương yêu con đâu.
(Danh) Đàn bà, phụ nhân.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư tự cưỡng bảo, độc ảo nhất nhân liên nhi phủ ngã 余自襁褓, 獨媼一人憐而撫我 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Từ ngày anh còn bé bỏng (nằm trong cái địu), chỉ một mình bà là người thương yêu vỗ về.
(Danh) Thần đất.
Pinyin: ao3;
Việt bính: ou2 wan2;
媼 ảo
Nghĩa Trung Việt của từ 媼
(Danh) Bà già.◎Như: phụ lão cập ảo ẩu 父老及媼嫗 các ông già bà lão.
(Danh) Tiếng xưng hô chỉ mẹ.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Ảo viết: Bất như ngô ái tử dã 媼曰: 不如吾愛子也 (Ngoại trữ thuyết tả thượng 外儲說左上) Mẹ nói: Không bằng ta thương yêu con đâu.
(Danh) Đàn bà, phụ nhân.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư tự cưỡng bảo, độc ảo nhất nhân liên nhi phủ ngã 余自襁褓, 獨媼一人憐而撫我 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Từ ngày anh còn bé bỏng (nằm trong cái địu), chỉ một mình bà là người thương yêu vỗ về.
(Danh) Thần đất.
Chữ gần giống với 媼:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Dị thể chữ 媼
媪,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 媼 Tìm thêm nội dung cho: 媼
