Từ: 初服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ phục
Bắt đầu làm việc gì.
◇Thư Kinh 經:
Tri kim ngã sơ phục
服 (Triệu cáo 誥) Biết nay ta vừa mới chấp chính.Quần áo mặc lúc chưa làm quan.
◇Lưu Trường Khanh 卿:
Tri quân hỉ sơ phục, Chỉ ái thử thân nhàn
服, 閒 (Tống Tiết Thừa Củ trật mãn bắc du 滿游).Chỉ quần áo người thường tục.
§ Nói tương đối với
tăng y
衣 (Phật giáo).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
初服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初服 Tìm thêm nội dung cho: 初服