sơ phục
Bắt đầu làm việc gì.
◇Thư Kinh 書經:
Tri kim ngã sơ phục
知今我初服 (Triệu cáo 召誥) Biết nay ta vừa mới chấp chính.Quần áo mặc lúc chưa làm quan.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿:
Tri quân hỉ sơ phục, Chỉ ái thử thân nhàn
知君喜初服, 祗愛此身閒 (Tống Tiết Thừa Củ trật mãn bắc du 送薛承矩秩滿北游).Chỉ quần áo người thường tục.
§ Nói tương đối với
tăng y
僧衣 (Phật giáo).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |

Tìm hình ảnh cho: 初服 Tìm thêm nội dung cho: 初服
