sơ tổ
Ông tổ đầu tiên.Người khai sáng tông phái. Vĩnh Gia chứng đạo ca 永嘉證道歌:
Pháp đông lưu, nhập thử thổ, Bồ-đề Đạt-ma vi sơ tổ
法東流, 入此土, 菩提達磨為初祖 Phảp chảy về đông, vào đất này, Bồ-đề Đạt-ma là tổ sáng lập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |

Tìm hình ảnh cho: 初祖 Tìm thêm nội dung cho: 初祖
