cát nhượng
Cắt ra một phần nhường cho người khác, thường nói về đất đai.
◎Như:
Giáp Ngọ chiến bại, Mãn Thanh chánh phủ bị bách tương Đài Loan cát nhượng cấp Nhật Bổn
甲午戰敗, 滿清政府被迫將臺灣割讓給日本 thua trận Giáp Ngọ, chính phủ Mãn Thanh bị bức bách đem Đài Loan cắt nhượng cho Nhật Bổn.
Nghĩa của 割让 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讓
| nhàng | 讓: | nhẹ nhàng |
| nhường | 讓: | nhường nhịn |
| nhượng | 讓: | khiêm nhượng |
| nhằng | 讓: | lằng nhằng |

Tìm hình ảnh cho: 割讓 Tìm thêm nội dung cho: 割讓
