Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 割讓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割讓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát nhượng
Cắt ra một phần nhường cho người khác, thường nói về đất đai.
◎Như:
Giáp Ngọ chiến bại, Mãn Thanh chánh phủ bị bách tương Đài Loan cát nhượng cấp Nhật Bổn
敗, 滿本 thua trận Giáp Ngọ, chính phủ Mãn Thanh bị bức bách đem Đài Loan cắt nhượng cho Nhật Bổn.

Nghĩa của 割让 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēràng] cắt nhường (lãnh thổ)。因战败或受侵略,被迫把一部分领土让给外国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讓

nhàng:nhẹ nhàng
nhường:nhường nhịn
nhượng:khiêm nhượng
nhằng:lằng nhằng
割讓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割讓 Tìm thêm nội dung cho: 割讓