Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勝負 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勝負:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thắng phụ
Được thua. ☆Tương tự:
thắng bại
敗.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thì Trương Giác tặc chúng thập ngũ vạn, Thực binh ngũ vạn, tương cự ư Quảng Tông, vị kiến thắng phụ
萬, 萬, 宗, 負 (Đệ nhất hồi) Bấy giờ quân Trương Giác mười lăm vạn, quân (Lư) Thực năm vạn, đang chống nhau ở Quảng Tông, chưa rõ bên nào thua được.

Nghĩa của 胜负 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngfù] thắng bại; được thua。胜败。
从长远看,战争的胜负决定于战争的性质。
nhìn về lâu dài thì sự thắng bại của cuộc chiến này còn phụ thuộc vào tính chất của cuộc chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 負

phũ: 
phụ:phụ bạc
勝負 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勝負 Tìm thêm nội dung cho: 勝負