ngọ nguyệt
Âm lịch (có từ đời nhà
Hạ
夏) gọi tháng năm là
ngọ nguyệt
午月.
§ Âm lịch lấy mười hai
địa chi
地支:
tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, vị (mùi), thân, dậu, tuất, hợi
子, 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 tương phối với mười hai tháng. Tháng đầu năm là
dần nguyệt
寅月, do đó tháng năm là
ngọ nguyệt
午月.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 午
| ngõ | 午: | cửa ngõ |
| ngọ | 午: | giờ ngọ |
| ngỏ | 午: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 午月 Tìm thêm nội dung cho: 午月
