Cao su chống va đập cửa

Từ: 午月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 午月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngọ nguyệt
Âm lịch (có từ đời nhà
Hạ
夏) gọi tháng năm là
ngọ nguyệt
月.
§ Âm lịch lấy mười hai
địa chi
支:
tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, vị (mùi), thân, dậu, tuất, hợi
子, 丑, , 卯, 辰, 巳, , 未, 申, 酉, 戌, 亥 tương phối với mười hai tháng. Tháng đầu năm là
dần nguyệt
月, do đó tháng năm là
ngọ nguyệt
月.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ:cửa ngõ
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
午月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 午月 Tìm thêm nội dung cho: 午月