Chữ 寅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寅, chiết tự chữ DÀN, DẦN, DẰNG, DỜN, DỢN, GIẦN, LẦN, NHỚN, RẦN, RỜN, ĐẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寅:

寅 dần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寅

寅

Chiết tự chữ 寅

Chiết tự chữ dàn, dần, dằng, dờn, dợn, giần, lần, nhớn, rần, rờn, đằn bao gồm chữ 宀 一 由 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寅 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 一, 由, 八
  • 宀 miên
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 由 do, dô, ro, yêu
  • 八 bát, bắt
  • dần [dần]

    U+5BC5, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2;
    Việt bính: jan4
    1. [寅畏] dần úy 2. [寅月] dần nguyệt;

    寅 dần

    Nghĩa Trung Việt của từ 寅

    (Danh) Chi Dần 寅, chi thứ ba trong mười hai địa chi 地支.

    (Danh)
    Từ ba giờ sáng đến năm giờ sáng là giờ Dần.

    (Danh)
    Nói tắt của đồng dần 同寅, nghĩa là đồng liêu, cùng làm quan với nhau.

    (Danh)
    Họ Dần.

    (Phó)
    Cung kính.
    ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Sở dĩ dần kiền ư thần kì, nghiêm cung ư tông miếu dã 所以寅虔於神祇, 嚴恭於宗廟也 (Chúc minh 祝盟) Cho nên kính cẩn với thần đất, nghiêm cung với tông miếu.

    dần, như "dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần" (vhn)
    dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (btcn)
    dàn, như "chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài" (btcn)
    nhớn, như "nhớn nhác" (btcn)
    rờn, như "xanh rờn" (btcn)
    dờn, như "dập dờn; xanh dờn" (gdhn)
    dợn, như "cỏ non xanh dợn chân trời" (gdhn)
    đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (gdhn)
    giần, như "chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra)" (gdhn)
    lần, như "lần khân" (gdhn)
    rần, như "rần rần" (gdhn)

    Nghĩa của 寅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yín]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 11
    Hán Việt: DẦN
    dần (ngôi thứ ba trong Địa chi)。 地支的第三位。参看〖干支〗。
    Từ ghép:
    寅吃卯粮 ; 寅时

    Chữ gần giống với 寅:

    㝛, 㝜, 㝝, 㝞, 㝟, 㝠, 㝡, 宿, 寀, 寁, 寂, 寃, 寄, 寅, 密, 寇, 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

    Chữ gần giống 寅

    実, 农, 齊, 酳, 岛, 蘉, 争, 贸, 段, 釜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寅 Tự hình chữ 寅 Tự hình chữ 寅 Tự hình chữ 寅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寅

    dàn寅:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
    dần寅:dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần
    dằng寅:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
    dớn寅: 
    dờn寅:dập dờn; xanh dờn
    dợn寅:cỏ non xanh dợn chân trời
    giần寅:chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra)
    lần寅:lần khân
    nhớn寅:nhớn nhác
    rần寅:rần rần
    rờn寅:xanh rờn
    đằn寅:đằn xuống (đè xuống đất)
    寅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寅 Tìm thêm nội dung cho: 寅