Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 印信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn tín
Chỉ chung các loại ấn chương.Mượn chỉ quyền lực hoặc quan chức.
◇Chiêu Liên 槤:
Càn Long mạt, Định Vương lũ nhiếp kim ngô ấn tín
末, 信 (Khiếu đình tạp lục 錄).

Nghĩa của 印信 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnxìn] ấn tín; con dấu。政府机关的图章(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
印信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印信 Tìm thêm nội dung cho: 印信