Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 槤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槤, chiết tự chữ LIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 槤:
槤
Biến thể giản thể: 梿;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
槤 liên
(Danh) Nhà nhỏ liền nhau bên cạnh lầu gác.
(Danh) Liên gia 槤枷 cái neo dùng để đập lúa (nông cụ thời xưa). Cũng viết là 連枷.
(Danh) Lựu liên 榴槤 trái sầu riêng.
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
槤 liên
Nghĩa Trung Việt của từ 槤
(Danh) Một thứ cây mọc thành bụi (theo sách xưa).(Danh) Nhà nhỏ liền nhau bên cạnh lầu gác.
(Danh) Liên gia 槤枷 cái neo dùng để đập lúa (nông cụ thời xưa). Cũng viết là 連枷.
(Danh) Lựu liên 榴槤 trái sầu riêng.
Dị thể chữ 槤
梿,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 槤 Tìm thêm nội dung cho: 槤
