sâm thương
Tên hai vì sao, tức sao
Sâm
ở phương tây và sao
Thương
ở phương đông, sao này mọc thì sao kia lặn, không gặp nhau bao giờ. Chỉ sự cách biệt.Hai bên không đồng ý kiến hoặc tình cảm không hòa thuận.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林:
Bỉ thử bất hợp, Vị chi sâm thương
彼此不合, 謂之參商 (Quyển nhị, Bằng hữu tân chủ loại 朋友賓主類) Đây đó không hợp nhau, Gọi là sâm thương.
Nghĩa của 参商 trong tiếng Trung hiện đại:
2. thể hiện không hoà hợp tình cảm。比喻感情不和睦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 參
| khươm | 參: | |
| sam | 參: | con sam |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| thom | 參: | |
| tươm | 參: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |

Tìm hình ảnh cho: 參商 Tìm thêm nội dung cho: 參商
