Từ: 參商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sâm thương
Tên hai vì sao, tức sao
Sâm
ở phương tây và sao
Thương
ở phương đông, sao này mọc thì sao kia lặn, không gặp nhau bao giờ. Chỉ sự cách biệt.Hai bên không đồng ý kiến hoặc tình cảm không hòa thuận.
◇Ấu học quỳnh lâm 林:
Bỉ thử bất hợp, Vị chi sâm thương
合, 商 (Quyển nhị, Bằng hữu tân chủ loại 類) Đây đó không hợp nhau, Gọi là sâm thương.

Nghĩa của 参商 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnshāng] 1. sao Sâm, sao Thương (ví với sự xa cách)。参和商都是二十八宿之一,两者不同时在天空中出现,比喻亲友不能会面。
2. thể hiện không hoà hợp tình cảm。比喻感情不和睦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
參商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 參商 Tìm thêm nội dung cho: 參商