Từ: 及笄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 及笄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cập kê
Đến kì cài trâm. Tục cổ Trung Hoa con gái tới tuổi 15 thì cài trâm, tức tới tuổi thành niên.
§ Sau con gái tới tuổi thành hôn được gọi là
cập kê
笄.
◇Thang Hiển Tổ 祖:
Niên dĩ cập kê, bất đắc tảo thành giai phối
笄, 配 (Mẫu đan đình 亭).

Nghĩa của 及笄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjī] cập kê。指女子到了可以许配或出嫁的年龄(笄:束发用的簪子。古时女子十五岁时许配的,当年就束发戴上簪子;未许配的,二十岁时束发戴上簪子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
及笄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 及笄 Tìm thêm nội dung cho: 及笄