Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笄, chiết tự chữ KÊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 笄:
笄
Pinyin: ji1;
Việt bính: gai1
1. [及笄] cập kê;
笄 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 笄
(Danh) Trâm cài đầu (ngày xưa).§ Lệ ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì cài trâm, biểu thị thành niên. Vì thế con gái đến tuổi lấy chồng gọi là cập kê 及笄.
§ Cũng viết là 筓.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Niên phương cập kê 年方及笄 (Hồ tứ thư 胡四姐) Tuổi vừa cập kê.
Nghĩa của 笄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: KÊ
trâm cài đầu; trâm cài tóc。古代束发用的簪子。
及笄(古代指女子满十五岁,女子十五岁才把头发绾起来,戴上簪子)。
tuổi cập kê; tuổi cài trâm (con gái ở tuổi 15, búi tóc cài trâm thời xưa).
Số nét: 12
Hán Việt: KÊ
trâm cài đầu; trâm cài tóc。古代束发用的簪子。
及笄(古代指女子满十五岁,女子十五岁才把头发绾起来,戴上簪子)。
tuổi cập kê; tuổi cài trâm (con gái ở tuổi 15, búi tóc cài trâm thời xưa).
Chữ gần giống với 笄:
笄,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 笄 Tìm thêm nội dung cho: 笄
