Chữ 笄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笄, chiết tự chữ KÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 笄:

笄 kê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笄

Chiết tự chữ bao gồm chữ 竹 开 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笄 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 开
  • trúc
  • khai
  • []

    U+7B04, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gai1
    1. [及笄] cập kê;


    Nghĩa Trung Việt của từ 笄

    (Danh) Trâm cài đầu (ngày xưa).
    § Lệ ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì cài trâm, biểu thị thành niên. Vì thế con gái đến tuổi lấy chồng gọi là cập kê
    .
    § Cũng viết là .
    ◇Liêu trai chí dị : Niên phương cập kê (Hồ tứ thư ) Tuổi vừa cập kê.

    Nghĩa của 笄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: KÊ
    trâm cài đầu; trâm cài tóc。古代束发用的簪子。
    及笄(古代指女子满十五岁,女子十五岁才把头发绾起来,戴上簪子)。
    tuổi cập kê; tuổi cài trâm (con gái ở tuổi 15, búi tóc cài trâm thời xưa).

    Chữ gần giống với 笄:

    ,

    Chữ gần giống 笄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笄 Tự hình chữ 笄 Tự hình chữ 笄 Tự hình chữ 笄

    笄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笄 Tìm thêm nội dung cho: 笄