Từ: 反眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản nhãn
Trở mắt, nhìn đi chỗ khác, không muốn thấy.
◇Hàn Dũ 愈:
Phản nhãn nhược bất tương thức
識 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 銘) Quay mắt nhìn đi chỗ khác, như là không biết nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
反眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反眼 Tìm thêm nội dung cho: 反眼