Từ: 向隅而泣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向隅而泣:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 向 • 隅 • 而 • 泣
hướng ngung nhi khấp
Nhìn góc tường mà khóc. Ý nói tuyệt vọng, cô đơn.
◇Lưu Hướng 劉向:
Kim hữu mãn đường ẩm tửu giả, hữu nhất nhân độc tác nhiên hướng ngung nhi khấp, tắc nhất đường chi nhân giai bất lạc hĩ
今有滿堂飲酒者, 有一人獨索然向隅而泣, 則一堂之人皆不樂矣 (Thuyết uyển 說苑, Quý đức 貴德) Nay đầy nhà uống rượu, có một người đơn độc thất vọng quay vào góc tường mà khóc, thì cả nhà đều không vui vậy. Cũng nói là
hướng ngung độc khấp
向隅獨泣.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隅
| ngong | 隅: | ngong ngóng |
| ngung | 隅: | Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển) |
| ngóng | 隅: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泣
| khóc | 泣: | khóc lóc |
| khấp | 泣: | khấp khểnh; khấp khởi |
| khắp | 泣: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| lớp | 泣: | lớp lớp sóng dồi |
| rấp | 泣: | |
| rập | 泣: | rập rình |
| rắp | 泣: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |