Từ: 在朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tại triều
Đang làm quan ở triều đình.
◇Đại Tống Tuyên Hòa di sự 事:
Cộng thập lục cá tài tử, thị hữu hiền đức danh vọng đích nhân, phân bố tại triều, nhậm liễu quan chức
子, 人, 朝, 職 (Nguyên tập 集).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra
在朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在朝 Tìm thêm nội dung cho: 在朝