Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地形图 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìxíngtú] bản đồ địa hình。表示地面上的地貌、水系、植被、工程建筑、居民点等的地图。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 地形图 Tìm thêm nội dung cho: 地形图
