Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 墀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墀, chiết tự chữ TRÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墀:

墀 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墀

Chiết tự chữ trì bao gồm chữ 土 犀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墀 cấu thành từ 2 chữ: 土, 犀
  • thổ, đỗ, độ
  • tây, tê
  • trì [trì]

    U+5880, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2;
    Việt bính: ci4
    1. [丹墀] đan trì;

    trì

    Nghĩa Trung Việt của từ 墀

    (Danh) Thềm, bực thềm.
    ◎Như: đan trì
    thềm sơn son, ngọc trì thềm ngọc.
    trì, như "trì (sân trước nhà)" (gdhn)

    Nghĩa của 墀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chí]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÌ

    bậc thềm; thềm; tam cấp。台阶上面的空地;台阶。

    Chữ gần giống với 墀:

    ,

    Chữ gần giống 墀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墀 Tự hình chữ 墀 Tự hình chữ 墀 Tự hình chữ 墀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墀

    trì:trì (sân trước nhà)
    墀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墀 Tìm thêm nội dung cho: 墀