Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tăng trường
Tăng gia, lớn thêm lên.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Lục nguyệt, Bành Thành Tứ thủy tăng trưởng nghịch lưu
六月, 彭城泗水增長逆流 (Hiếu Hoàn đế kỉ 孝桓帝紀).
Nghĩa của 增长 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngzhǎng] tăng trưởng; nâng cao; tăng thêm; tăng lên。增加;提高。
增长知识
tăng thêm kiến thức
增长才干
nâng cao tài năng
产值比去年约增长百分之十。
giá trị sản lượng năm nay tăng hơn năm ngoái khoảng 10 %.
增长知识
tăng thêm kiến thức
增长才干
nâng cao tài năng
产值比去年约增长百分之十。
giá trị sản lượng năm nay tăng hơn năm ngoái khoảng 10 %.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 長
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| trành | 長: | tròng trành |
| trườn | 長: | nằm trườn |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 長: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 增長 Tìm thêm nội dung cho: 增長
