Từ: 增長 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增長:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tăng trường
Tăng gia, lớn thêm lên.
◇Hậu Hán Thư 書:
Lục nguyệt, Bành Thành Tứ thủy tăng trưởng nghịch lưu
月, 流 (Hiếu Hoàn đế kỉ 紀).

Nghĩa của 增长 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngzhǎng] tăng trưởng; nâng cao; tăng thêm; tăng lên。增加;提高。
增长知识
tăng thêm kiến thức
增长才干
nâng cao tài năng
产值比去年约增长百分之十。
giá trị sản lượng năm nay tăng hơn năm ngoái khoảng 10 %.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 長

tràng:tràng (dài; lâu)
trành:tròng trành
trườn:nằm trườn
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
增長 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增長 Tìm thêm nội dung cho: 增長