Chữ 壠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壠, chiết tự chữ LŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壠:

壠 lũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壠

Chiết tự chữ lũng bao gồm chữ 土 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壠 cấu thành từ 2 chữ: 土, 龍
  • thổ, đỗ, độ
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • lũng [lũng]

    U+58E0, tổng 19 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long3;
    Việt bính: lung5;

    lũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 壠

    Cũng như .
    lũng, như "thung lũng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 壠:

    , , , , , , , , 𡓔, 𡓞, 𡓟, 𡓠, 𡓡, 𡓢, 𡓥,

    Dị thể chữ 壠

    ,

    Chữ gần giống 壠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壠 Tự hình chữ 壠 Tự hình chữ 壠 Tự hình chữ 壠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壠

    luống: 
    lũng:thung lũng
    壠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壠 Tìm thêm nội dung cho: 壠