Từ: 大动脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大动脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大动脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdòngmài] 1. động mạch chủ。主动脉。
2. huyết mạch (đường giao thông)。比喻主要的交通干线。
京广铁路是中国南北交通的大动脉。
tuyến đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là tuyến đường huyết mạch Nam Bắc Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
大动脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大动脉 Tìm thêm nội dung cho: 大动脉