Từ: 大忙季节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大忙季节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大忙季节 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàmángjījié] ngày mùa bận rộn。农活集中、紧张而繁忙的一段时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
大忙季节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大忙季节 Tìm thêm nội dung cho: 大忙季节