Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大忙季节 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大忙季节:
Nghĩa của 大忙季节 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàmángjījié] ngày mùa bận rộn。农活集中、紧张而繁忙的一段时间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| màng | 忙: | mơ màng |
| mường | 忙: | mường tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 季
| cuối | 季: | cuối cùng |
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 大忙季节 Tìm thêm nội dung cho: 大忙季节
