Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大提琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大提琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大提琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtíqín] đàn vi-ô-lông-xen。提琴的一种,体积比小提琴大四、五倍,音比中提琴低八度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
大提琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大提琴 Tìm thêm nội dung cho: 大提琴