Từ: 大烟鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大烟鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大烟鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyānguǐ] người nghiện ma tuý; người nghiện thuốc phiện。吸大烟成癖的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
大烟鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大烟鬼 Tìm thêm nội dung cho: 大烟鬼