Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 大脑脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànǎojiǎo] cuống não。中脑的一部分,前部由神经纤维构成,后部由网状组织构成,内有神经核。有直接传递中枢兴奋和使有机体运动协调的作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 大脑脚 Tìm thêm nội dung cho: 大脑脚
