Từ: 大脑脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大脑脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大脑脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànǎojiǎo] cuống não。中脑的一部分,前部由神经纤维构成,后部由网状组织构成,内有神经核。有直接传递中枢兴奋和使有机体运动协调的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
大脑脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大脑脚 Tìm thêm nội dung cho: 大脑脚